Vùng lãnh thổ tiếng anh là gì ? Một số lưu ý về vấn đề lãnh thổ

393

Lãnh thổ bao gồm đất đai của quốc gia đó, sông , hồ, biển nội địa, lãnh hải và lòng đất, lòng đất dưới đáy biển và vùng trời của một quốc gia. Đây là toàn bộ lãnh thổ của một quốc gia dưới quyền tài phán của một quốc gia có chủ quyền. Vậy vùng lãnh thổ tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

 

Vùng lãnh thổ tiếng anh là gì ?  các vấn đề cần lưu ý về lãnh thổ

Vùng lãnh thổ tiếng anh là Territory.

Đây là từ thông dụng nhất khi nói về lãnh thổ của một quốc gia. Một số người hay vì dùng Territory thì sẽ dùng từ Domain để biểu thị ý nghĩa Vùng lãnh thổ. Tuy nhiên, cần phải dựa vào văn phong và ngữ cảnh để sử dụng từ cho đúng.

=>> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Ví dụ:

  • We can’t afford to make any false moves once we’re in enemy territory.

(Chúng ta không thể thực hiện bất kỳ hành động sai lầm nào khi đã ở trong lãnh thổ của kẻ thù.)

  • The armed forces occupied the entire territory.

(Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.)

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • It covers only 1% of the country’s territory, but contains 10% of its population.

(Giáo phận này chỉ bao gồm 1% lãnh thổ của đất nước, nhưng có 10% dân số.)

  • Observe the extent of the domain of Solomon.

(Quan sát phạm vi lãnh thổ của Sa-lô-môn. )

Một số lưu ý về vấn đề lãnh thổ

Vấn đề lãnh thổ của một quốc gia luôn là vấn đề nhạy cảm, đòi hỏi các quốc gia cần có những những giải pháp thích hợp. Ví dụ như vấn đề trên quần đảo Hoàng Sa của Trung Quốc đối với Việt Nam khi Trung Quốc ngang nhiên nhận định là của họ. Bên cạnh đó, mỗi quốc gia cần phối hợp với các tổ chức Quốc tế để góp phần ngăn chặn những quốc gia có ý xâm chiếm trái phép lãnh thổ của nước khác. Ngoài ra, cần tuyên truyền mạnh mẽ và có trạng thái cứng rắn để răn đe cũng như tuyên truyền bảo vệ chủ quyền của mỗi quốc gia. 

Một số từ vựng về các chủ đề lãnh thổ

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Foreign Office: Bộ ngoại giao
  • Diplomatic: Ngoại giao
  • Conquer: đoạt, xâm chiếm
  • Consular: lãnh sự
  •  Embargo: lệnh cấm vận, đình chỉ hoạt động
  • Embassy: tòa đại sứ
  • Envoy: công sứ, đại diện ngoại giao
  • Candidate: Ứng cử viên
  • Citizen: Công dân
  • Federal: Liên bang
  • Convention: hiệp định, sự thỏa thuận
  • Credentials : thư ủy nhiệm, quốc thư
  • Conciliatory: hòa giải
  • Europe: Châu Âu
  • Asia: Châu Á
  • North America: Bắc Mỹ
  • South America: Nam Mỹ
  • Africa: Châu Phi
  • Declaration: Sự tuyên bố, bản tuyên ngôn
  • Independence: Sự tự do
  • Intervention: sự can thiệp
    =>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

 

Bình luận