Phòng kiểm nghiệm tiếng anh là gì ? Từ vựng tiếng anh trong phòng kiểm nghiệm

15

Phòng kiểm nghiệm là phòng có chức năng kiểm tra, đánh giá , xác định chất lượng thuốc, mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm chức năng… Thẩm định tiêu chuẩn dược liệu.

Phòng kiểm nghiệm tiếng anh là gì ?

Phòng kiểm nghiệm là phòng có chức năng kiểm tra, đánh giá , xác định chất lượng thuốc, mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm chức năng… Thẩm định tiêu chuẩn dược liệu.

  • Kiểm nghiệm sản phẩm là công việc rất quan trọng và bắt buộc trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, chế biến thực phẩm của các doanh nghiệp, cửa hàng kinh doanh thực phẩm.
  • Kiểm nghiệm sản phẩm nhằm đánh giá và đảm bảo tính chất lượng của sản phẩm so với các quy chuẩn mà nhà nước đã ban hành.

Phòng kiểm nghiệm tiếng anh là  laboratory test 

Từ vựng tiếng anh trong phòng kiểm nghiệm

phòng lưu niệm tiếng anh là gì

  • microscope
    /ˈmaɪkrəskoʊp/ 
    kính hiển vi
  • petri dish
    đĩa petri
  • dropper
    /ˈdrɑːpər/
    ống nhỏ giọt
  • tongs
    /tɔːŋz/
    kẹp gắp
  • bunsen burner
    đèn bunsen
  • funnel
    /ˈfʌnəl/
    cái phễu
  • test tube
    /ˈtest tuːb/
    ống nghiệm
  • mortar
    /ˈmɔːrtər/
    cái cối
  • pestle
    /ˈpesl/
    cái chày
  • beaker
    /ˈbiːkər/
    cốc

Nguồn : https://pkwf.info/

Bình luận