PHÒNG ĐẤU THẦU LÀ GÌ? Các loại hình đấu thầu phổ biến

16

Là một gian phòng lớn có sức chứa tùy theo quy mô đấu thầu nhiều hay ít tương đương với tỉ lệ phòng nhỏ hoặc to. Phòng đấu thầu là nơi diễn ra các hoạt động đấu thầu do một cá nhân hoặc doanh nghiệp đặt ra từ việc đặt giá để thi công một dự án, mua một sản phẩm, tài sản hoặc chứng khoán tài chính, trong đó người muốn mua phải cạnh tranh với những người khác. 

Phòng đấu thầu tiếng anh là gì ?

Phòng đấu thầu tiếng anh là: bidding room

Thông thường, người đấu thầu chào chi phí thấp nhất (giá đấu thầu, lãi suất trái phiếu hoặc chi phí thấp nhất) hoặc giá cao nhất (giá sản phẩm). Thông thường, người chào giá thầu cao nhất sẽ thắng thầu. 

phòng đấu thầu tiếng anh

 

Các từ vựng liên quan

  1. Acceptance of bids: Chấp thuận trúng thầu
  2. Adjustment of deviation: Hiệu chỉnh sai lệch
  3. Advance payments: Tạm ứng thanh toán
  4. Bid security: Bảo đảm dự thầu
  5. Bid capacity: Khả năng đấu thầu
  6. Bid closing: Đóng thầu
  7. Bid currency: Đồng tiền dự thầu
  8. Bid discounts: Giảm giá dự thầu
  9. Bid evaluation: Đánh giá hồ sơ dự thầu
  10. Bid evaluation report: Báo cáo xét thầu
  11. Bid form: Mẫu đơn dự thầu
  12. Bid invitation letter: Thư mời thầu
  13. Bid opening: Mở thầu
  14. Bid prices: Giá dự thầu
  15. Bid submission: Nộp thầu
  16. Bids: Hồ sơ dự thầu
  17. Bid validity: Hiệu lực của hồ sơ dự thầu
  18. Bidding documents: Hồ sơ mời thầu
  19. Bidder: Nhà thầu
  20. Bill of quantities: Bản tiên lượng
  21. Ceilings for direct procurement: Hạn mức được chỉ định thầu
  22. Civil works: Xây lắp công trình
  23. Clarification of bids: Làm rõ hồ sơ dự thầu
  24. Competent person: Người có thẩm quyền
  25. Completion date: Ngày hoàn thành
  26. Consulting service: Dịch vụ tư vấn
  27. Contract: Hợp đồng

Các ví dụ:

– I’m here for the detailed information about participation in the tender.

(Tôi muốn biết thông tin chi tiết tham gia cuộc đấu thầu)

– You can get a set of the tender documents at our business department downstairs.

(Ông có thể xem bộ hồ sơ kinh đấu thầu tại phòng kinh doanh lầu dưới)

– As you know, it’s our line of business to participate in tenders.

(Như ông biết, bộ phận kinh doanh của chúng tôi sẽ tham gia đấu thầu)

– We would like to know more about the participation requirements.

(Chúng tôi muốn biết thêm về thủ tục tham gia đấu thầu)

 

– Construction requirements are also given in detail in the tender document.

(Thủ tục xây dựng được ghi chi tiết trong hồ sơ đấu thầu)

Các loại hình đấu thầu phổ biến

  • Đấu thầu một túi hồ sơ

Phương thức đấu thầu một túi hồ sơ được áp dụng đối với hình thức đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế cho gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu EPC. Nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về tài chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Việc mở thầu được tiến hành một lần.

  • Đấu thầu hai túi hồ sơ

Là phương thức mà nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về giá trong từng túi hồ sơ riêng vào cùng một thời điểm. Túi hồ sơ đề xuất kỹ thuật sẽ được xem xét trước để đánh giá. Các nhà thầu đạt số điểm kỹ thuật từ 70% trở lên và không có tiêu chí nào đạt điểm dưới 50% sẽ được mở tiếp túi hồ sơ đề xuất về giá để đánh giá. Phương thức này chỉ được áp dụng đối với đấu thầu tuyển chọn tư vấn.

  • Đấu thầu hai giai đoạn

Phương thức này áp dụng cho những trường hợp sau: Các gói thầu mua sắm hàng hoá và xây lắp có giá từ 500 tỷ đồng trở lên; Các gói thầu mua sắm hàng hóa có tính chất lựa chọn công nghệ thiết bị toàn bộ, phức tạp về công nghệ và kỹ thuật hoặc gói thầu xây lắp đặc biệt phức tạp; Dự án thực hiện theo Hợp đồng chìa khóa trao tay.

Nguồn: https://pkwf.info/

 

 

 

 

Bình luận