Đất sét tiếng anh là gì? Các loại đất sét phổ biến

13

Đất sét là một thuật ngữ được dùng để miêu tả một nhóm các khoáng vật phyllosilicat nhôm ngậm nước, thông thường có đường kính hạt nhỏ hơn 2 μm. Đất sét nói chung được tạo ra do sự phong hóa hóa học của các loại đá chứa silicat dưới tác động của axit cacbonic nhưng một số loại đất sét lại được hình thành do các hoạt động thủy nhiệt.

Đất sét tiếng anh là gì ?

Đất sét được phân biệt với các loại hạt đất đá nhỏ khác có trong đất nhờ kích thước nhỏ, hình dạng tạo bông hay tạo lớp, khả năng hút nước cũng như chỉ số độ dẻo cao của chúng. 

Đất sét tiếng anh là clay  (klā )

Các loại đất sét phổ biến

Parian: Đất sét trắng

green clay: Đất sét xanh

ceramic clay: Đất sét gốm

baked clay: Đất sét nung

Các công dụng của đất sét

  • Tạo ra các đồ thủ công bằng tay như hình kem, doremon, công chúa…. Khi khô nó trở nên rắn chắc hơn và khi bị nung hay làm cứng bằng nhiệt độ cao, đất sét trở thành rắn vĩnh cửu.
  • Dùng đất sét để làm các đồ gốm sứ có độ bền cao
  • Nó là một trong những vật liệu rẻ tiền nhất để sản xuất và sử dụng rộng rãi nhất. Gạch, ngói, các xoong nồi từ đất, các đồ tạo tác nghệ thuật từ đất, bát đĩa, thân bugi và thậm chí cả các nhạc cụ như đàn ocarina
  • Đất sét cũng được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, chẳng hạn trong sản xuất giấy, xi măng, gốm sứ và các bộ lọc hóa học
  • Đất sét còn được sử dụng làm vật liệu chống thấm nước cho các công trình thủy lợi: Cống rãnh, đập ngăn nước….

Nguồn : https://pkwf.info/

Bình luận