Cái chăn tiếng anh là gì? Một số từ vựng về phòng ngủ liên quan

20

Cái chăn là một đồ vật gắn liền với đời sống hàng ngày của chúng ta, Việc sử dụng chăn, ga, gối có nguồn gốc an toàn là yếu tố quan trọng với rất nhiều người.

Vậy cái chăn trong tiếng anh là gì, đã bao giờ bạn thắc mắc ?

Cái chăn trong tiếng anh là blanket ( ˈblaNGkət )cái chăn tiếng anh là gì

Một số từ vựng về phòng ngủ liên quan

  • Lamp – /læmp/: Đèn
  • Pillowcase – /’pilou/ /keis/: Vỏ gối
  • Flat sheet – /flæt//ʃi:t/: Ga phủ
  • Curtain – /’kə:tn/: Rèm cửa
  • Bed – /bed/: Giường
  • Mirror – /’mirə/: Gương
  • Cushion – /’kuʃn/: Gối tựa lưng
  • Wardobe  – /’wɔ:droub/: Tủ quần áo
  • Fitted sheet – /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/: Ga bọc
  • Headboard – /’hedbɔ:d/: Tấm bảng tại phía đầu giường
  • Dressing table – /´dresiη ‘teibl /: Bàn trang điểm
  • Wallpaper – /’wɔ:l,peipə/: Giấy dán tường
  • Pillow – /’pilou/: Cái gối
  • Carpet – /’kɑ:pit/: Thảm
  • Blinds – /blaindz/: Rèm chắn sáng
  • Mattress – /’mætris/: Đệm
  • Bedspread – /’bedspred/: Khăn trải giường
  • Blanket – /’blæɳkit/: Chăn
  • Jewellery box – /’dʤu:əlri/ /bɔks/: Hộp chứa đồ trang sức
  • Alarm clock – /ə’lɑ:m/ /klɔk/: Đồng hồ báo thức

Nguồn : https://pkwf.info/

Bình luận