Bệnh phẩm tiếng anh là gì

19

Chúng ta thường tới bệnh viện để kiểm tra sức khỏe hoặc điều trị một căn bệnh nào đó. Chắc hẳn ít nhất một lần bạn phải lấy máu hay nước tiểu để xét nghiệm và chỉ gọi nói là mẫu dùng để xét nghiệm.

 

Bệnh phẩm tiếng anh là gì?

Bệnh phẩm tiếng anh là medical waste.

Thật ra tên gọi đúng của nó là bệnh phẩm,  bệnh phẩm là lượng máu, dịch tiết, chất thải hay tế bào mô(da) đem đi xét nghiệm. Dựa vào bệnh phẩm chúng ta có thể biết được kết quả sức khỏe chúng ta như thế nào có bệnh hay không. Có một số xét nghiệm bệnh phẩm như máu thì trước khi lấy chúng ta phải nhịn ăn và không uống nước.
=>>Xem thêm website về chủ đề Sức khỏe

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xét nghiệm:

=>>Xem thêm website về chủ đề Sức khỏe

  • blood test /ˈblʌd test/: xét nghiệm máu
  • blood pressure: huyết áp
  • blood type: nhóm máu
  • red blood cells: hồng cầu
  • white blood cells: bạch cầu
  • urine test: xét nghiệm nước tiểu

=>>Xem thêm website về chủ đề Sức khỏe

  • eye check: kiểm tra mắt
  • sample /ˈsɑːmpl/: lấy mẫu thử
  • routine check-up: khám định kì
  • check-up /ˈtʃekʌp/: kiểm tra sức khoẻ
  • medical check-up/ medical examination: kiểm tra ý tế/kiểm tra sức khoẻ
  • ultrasound /ˈʌltrəsaʊnd/: siêu âm
  • x-ray /’eks’rei/: chụp x quang
  • biopsy /ˈbaɪɒpsi/: sinh thiết
  • diagnose: chẩn đoán bệnh
  • diagnosis /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/: sự chẩn đoán
    =>>Xem thêm website về chủ đề Sức khỏe
  • cat scan/ct scan: chụp cắt lớp vi tính
  • sample /ˈsɑːmpl/ lấy mẫu thử
  • auscultation: nghe bệnh bằng ống nghe
  • EEG-electrocardiogram: điện tâm đồ
  • electroencephalogram: điện não đồ
  • positive: dương tính
  • negative: âm tính
  • lab/laboratory: phòng xét nghiệm
  • lab result: kết quả xét nghiệm
  • false negative: kết quả kiểm tra xấu

=>>Xem thêm website về chủ đề Sức khỏe

Bình luận