Áo sọc ngang tiếng anh là gì ? Từ điển tiếng anh về quần áo mặc hằng ngày:

169

Mỗi khi ra đường chúng ta thường rất đau đầu khi phải lựa chọn trang phục để mặc đặc biệt là các bạn nữ. Đôi lúc chúng ta bắt gặp hình ảnh các bạn nữ than rằng em không có gì để mặc nhưng sự thật là các bạn ấy có cả tủ đồ. Nói đến đây nhiều bạn nữ có thấy mình trong đó chưa? Tại sao bạn không thử kiểu áo sọc ngang?

Áo sọc ngang tiếng anh là gì ?

Chúng ta có thể kết hợp với váy( nếu bạn là nữ) hoặc quần tùy thích nhé. Vì kiểu áo sọc ngang là kiểu áo kinh điển chứ không phải kiểu áo thời trang đơn giản. Áo sọc ngang là áo có họa tiết sọc ngang kinh điển được sáng tạo bởi Coco Chanel và thời gian, hiệu ứng mỹ thuật từ các sọc ngang đem đến điều kì diệu cho người mặc. Dù bạn mập hay ốm đều mặc áo sọc ngang rất đẹp nhé chỉ cần bạn biết phối đồ thì sẽ đánh lừa thị giác người diện rằng bạn có dáng gọn eo thon.

=>> Xem thêm thông tin tại đây nhé !

Áo sọc ngang tiếng anh là gì

Áo sọc ngang tiếng anh là  stripped tee.

Từ điển tiếng anh về quần áo mặc hằng ngày:

belt : thắt lưng, dây nịt

blouse : áo cánh

briefcase : cái cặp ( bằng da)

button: cái khuy áo, cái cúc áo

cap : mũ (có vành)

cardigan ː áo len đan

collar : cổ áo

glasses : kính đéo mắt, ống nhòm

hard hat  ː mũ cứng, mũ bảo hiểm

heel ː gót, gót chân, gót giày

High heels : giầy cao gót

jacket : áo vét tông, áo vét nữ

long sleeve ː áo dài tay

pants : quần dài

pocket : túi

purse /p s/ ɜː túi cầm tay

raincoat : áo mưa

sandal: dép quai hậu

shirt : áo sơ mi

shoe : giầy

short sleeve : áo tay ngắn

shorts : quần đùi, quần soóc

skirt : váy

slacks: quần

sleeve : tay áo, ống tay áo

sole : đế giày

sweatpants : quần nỉ

sweatshirt : áo nỉ

tank top : áo 3 lỗ, áo không tay

three-piece suit : bộ trang phục: áo gi lê, áo vét và quần

tie : cà vạt      

T-shirt/tee-shirt ː áo phông ngắn tay

umbrella : cái ô, dù

uniform : đồng phục

vest/waistcoat : áo gi lê

wallet : cái ví

Từ vựng tiếng anh về tính chất, chất liệu quần áo:

short ː ngắn tay

long : dài tay

tight : chặt

loose : lỏng

=>> Xem thêm thông tin tại đây

dirty : bẩn

clean : sạch

small : nhỏ

big : to

light : sáng màu

dark : tối màu

high : cao

low : thấp

new  ː mới

old :  cũ

open : mở

closed/shut  (adj) : đóng

striped/stripy ; vằn, sọc

=>> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

checked : kẻ ô vuông, kẻ caro

polka dot : chấm tròn, chấm bi

solid : đồng màu

print : in hoa, vải in hoa

plaid : sọc vuông, kẻ sọc ô vuông

=>> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn !

Bình luận